| hiếu học | tt. Có lòng ham học: truyền thống hiếu học của quê hương o một con người hiếu học. |
| hiếu học | tt (H. hiếu: ưa thích; học: học) Ham học; Thích học: Dân tộc ta là một dân tộc hiếu học. |
| hiếu học | bt. Ham học. |
| hiếu học | Ham học: Người Việt-Nam có tính hiếu-học. |
| Nhận định đã chạm vào cốt lõi trong tinh thần hiếu học và trọng văn chương chữ nghĩa của người Hà Nội nói riêng và Bắc Kỳ nói chung. |
Ích Tắc là con thứ của Thượng hoàng , thông minh hiếu học , thông hiểu lịch sử , lục nghệ , văn chương nhất đời. |
| Làng tôi hiếu học , từng có nhiều người đỗ đạt , thông tường Nho học , có người làm thơ. |
| Phan Kính sinh năm Ất Mùi (1715 1761) tại quê nghèo hhiếu họcVĩnh Gia , xã Lai Thạch , huyện La Sơn , trấn Nghệ An (nay là xã Song Lộc huyện Can Lộc , tỉnh Hà Tĩnh). |
| Theo sách Kể chuyện tấm gương hhiếu học, mới 13 tuổi , ông đã có thể giải được những bài toán của bậc đại học. |
| Ảnh : Lương Mai Đô Lương được đánh giá là cái nôi giáo dục có truyền thống hhiếu học, bề dày văn hóa cũng như hệ thống trường lớp được đầu tư sớm gắn với phong trào xây dựng trường chuẩn quốc gia. |
* Từ tham khảo:
- hiếu khí
- hiếu kì
- hiếu kinh
- hiếu liêm
- hiếu nghĩa
- hiếu nghĩa