| hiếu kì | tt. Tò mò, ham thích tìm hiểu điều lạ: cậu bé hiếu kì o tính hiếu kì. |
| hiếu kì | tt (H. hiếu: ưa thích; kì: lạ) Ham thích điều lạ: Ông ấy chơi tem vì tính hiếu kì. |
| Một số khác thì tỏ ra hhiếu kì, tò mò không biết cô nàng này đã sử dụng phần mềm chỉnh ảnh gì mà "vi diệu" đến thế. |
| Theo ông Vũ Xuân Hào , khi xảy ra sự việc có rất đông người dân hhiếu kìtụ tập đến khu vực nhóm thanh niên bị người dân bắt giữ để theo dõi. |
| Người dân hhiếu kìtheo dõi vụ việc khiến giao thông qua khu vực bị ùn tắc. |
| Rất nhiều người dân hhiếu kìđã đội mưa đứng xem , gây cản trở công tác cứu hộ của lực lượng phòng cháy chữa cháy. |
| Cũng theo bà Liên , ngày xưa có con trăn to hơn cũng từng về ở tại đền , nhưng có lẽ do nhiều người dân hhiếu kìkéo đến xem nên con trăn sợ quá , bỏ đi. |
| Theo sử sách , đến đời vua Đồng Khánh (nhà Nguyễn) , người ta nghe tin đồn về dấu tay và đầu nàng Bình Khương qua 500 năm vẫn còn in rõ trên phiến đá tường thành , nên khách xa gần hhiếu kìtìm về đây rất đông. |
* Từ tham khảo:
- hiếu liêm
- hiếu nghĩa
- hiếu nghĩa
- hiếu nữ
- hiếu sắc
- hiếu sinh