| hiệp nghị | đt. Xúm lại bàn-luận để quyết-định: Mời đủ hội-viên hiệp-nghị. |
| hiệp nghị | I. đgt. Họp lại với nhau để bàn định về vấn đề gì II. dt. Nh. Hiệp định. |
| hiệp nghị | đgt (H. hiệp: hoà hợp; nghị: bàn bạc) Bàn bạc với nhau: Bản nha hiệp nghị đều lòng, khấu đầu lạy trước cửa công tạ tình (Trê Cóc). dt Bản kí kết giữa hai hoặc nhiều nước thoả thuận với nhau về một vấn đề: Ai đã phá hoại hiệp nghị Giơ-ne-vơ (HCM). |
| hiệp nghị | đt. Họp-lại mà thảo-luận. |
| hiệp nghị | .- 1. đg. Họp nhau để thảo luận hoặc bàn định một vấn đề gì. 2. d. Nh. Hiệp định. |
| Chúng ta đã ký hhiệp nghị, giao cho Pháp quyền giải giáp quân đội Nhật ở miền Nam (sau vĩ tuyến 16) , tạo điều kiện cho 1.500 quân Pháp bị giam giữ được thả và vũ trang lại. |
| Ngoài ra , cần phải nhắc đến hai nhân vật nổi tiếng là Edmond Thiaudiere , phóng viên người Pháp người đã trình lên Hội nghị Hòa bình quốc tế tại Paris năm 1878 đề án về Nghị viện Quốc tế , và Euduard Loewenthal , người Đức người đã đưa ra sáng kiến Liên minh châu Âu và cũng là tác giả của lời kêu gọi các phong trào hòa bình ở châu Âu và Mỹ thành lập Liên hhiệp nghịviện thế giới. |
| Đó là lúc kẻ thù của chúng ta đã đem ra thi thố hết những thủ đoạn xảo quyệt và tàn bạo nhất mà vẫn không tìm ra lối thoát , buộc phải cầm bút ký vào Hhiệp nghịParis. |
* Từ tham khảo:
- hiệp nữ
- hiệp quý
- hiệp sĩ
- hiệp tá
- hiệp tác
- hiệp tác hoá