| hiển vi điện tử | dt. Kính hiển vi dùng một dòng diện tử thay ánh sáng, có độ phóng đại lớn. |
| hiển vi điện tử | (kính) .- Kính hiển vi dùng một dòng điện tử thay ánh sáng và có độ phóng đại lớn hơn kính thường rất nhiều. |
Virus hết sức bé nhỏ , nhỏ hơn vi khuẩn hàng trăm lần nên chỉ thấy được dưới kính hiển vi điện tử. |
| Kính hhiển vi điện tử(SEM) cho thấy hình ảnh của mảng bám , răng cửa và sâu , để lộ những tác động của vi khuẩn ẩn nấp trong miệng. |
* Từ tham khảo:
- hiến
- hiến
- hiến binh
- hiến chương
- hiến dâng
- hiến kế