| hiển vinh | tt. C/g. Vinh-hiển, sang-trọng vẻ-vang: Anh thác rồi được chữ hiển-vinh, Bỏ em ở lại linh-đinh một mình (CD). |
| hiển vinh | tt. Rạng rỡ, vẻ vang: Khỏi tuần vận hạn đến ngày hiển vinh (Nhị độ mai). |
| hiển vinh | tt (H. vinh: vẻ vang) Được vẻ vang, lừng lẫy: Làm trai trong cõi người ta, trước lo báo bổ, sau là hiển vinh (LVT); Hiển vinh bõ lúc cơm sung cháo giền (GHC). |
| hiển vinh | tt. Vẻ-vang. |
| hiển vinh | .- Rạng rỡ, lừng lẫy, vẻ vang. |
| hiển vinh | Rõ-rệt vẻ-vang: Khỏi tuần vận hạn đến ngày hiển-vinh (Nh-đ-m). |
| Em là đứa con gái quê mùa , được làm vợ một người thông minh , đỗ đạt hiển vinh như thế này cũng đã vẻ vang , nở mày nở mặt với hàng xóm láng giềng lắm rồi. |
Anh bứng cây trúc Anh trồng cây trắc Chẳng may gặp chỗ đất xấu Sùng đục Trắc mục , trúc tàn Anh ở sao cho đá nọ thành vàng Trước hiển vinh cha mẹ , sau đến nàng anh mới ưng. |
Anh thác rồi được chữ hiển vinh Bỏ em ở lại lênh đênh một mình. |
| Giữ mình cương chính , tuy hèn mọn cũng được cất lên , ở nết gian tà , tuy hiển vinh cũng không kể đến. |
| Lương Vũ Đế khi còn chưa hhiển vinh, đã từng gặp qua một người rất nghèo khổ. |
| Chiếc xe máy của nạn nhân bị hư hỏng , biến dạng Vào thời điểm xảy ra tai nạn , anh Lê Hhiển vinh(24 tuổi , quê Đồng Tháp) đi xe máy mang BKS 66P1 254.02 trên Quốc lộ 22. |
* Từ tham khảo:
- hiến
- hiến binh
- hiến chương
- hiến dâng
- hiến kế
- hiến pháp