| hiền thảo | tt. Hiền với mọi người, hiếu với cha mẹ. |
| hiền thảo | tt. (Người phụ nữ) tốt khéo đường cư xử, biết đối đãi với cha mẹ, các bậc trên trong gia đình: người con dâu hiền thảo. |
| Nàng không những là người vợ hiền thảo mà còn là người trợ thủ đắc lực của ta. |
* Từ tham khảo:
- hiền thê
- hiền thục
- hiền triết
- hiền từ
- hiền với bụt, không hiền với ma
- hiển