| hiền như đất | Hiền lành, chất phác, không làm hại ai bao giờ: Cụ ấy hiền như đất mà suốt đời cơ cực. |
| hiền như đất | tt Hiền lành và thật thà: Đừng tưởng bà cụ hiền như đất mà nạt nộ đâu. |
| hiền như đất |
|
| Anh cũng không còn sĩ diện với bạn bè , chém gió rằng vợ anh hhiền như đất, không dám nói gì anh. |
| (PL) Trái ngược với vẻ ngoài hhiền như đất, chàng ca sĩ người Ê Đê có thể khiến làng nhạc TP.HCM bật ngửa bởi sự táo bạo trong việc anh đã làm và dự định của anh dành cho âm nhạc Tây Nguyên. |
* Từ tham khảo:
- hiền như phỗng đất
- hiền quá hoá ngu
- hiền sĩ
- hiền tài
- hiền thảo
- hiền thần