Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hiền như củ khoai
Nh. Hiền như đất.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hiền như củ khoai
tt
Hiền lành và chất phác
: Ông cụ quả là hiền như củ khoai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
hiền như Phật
-
hiền như phỗng đất
-
hiền quá hoá ngu
-
hiền sĩ
-
hiền tài
-
hiền thảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Không rượu thì
hiền như củ khoai
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hiền như củ khoai
* Từ tham khảo:
- hiền như Phật
- hiền như phỗng đất
- hiền quá hoá ngu
- hiền sĩ
- hiền tài
- hiền thảo