| hiển linh | tt. C/g. Linh-hiển, linh-thiêng thấy rõ: Chờ xem ắt thấy hiển-linh bây-giờ (K) |
| hiển linh | - Tỏ sự linh thiêng cho mọi người biết |
| hiển linh | đgt. Tỏ rõ sự linh thiêng (nói về thần thánh, theo mê tín): Chờ xem ắt thấy hiển linh bây giờ (Truyện Kiều). |
| hiển linh | tt (H. linh: thiêng) Tỏ ra là thiêng, theo quan niệm mê tín: Chờ xem ắt thấy hiển linh bây giờ (K). |
| hiển linh | tt. Linh-thiêng rõ-ràng: Đền ấy rất hiển-linh. |
| hiển linh | .- t. Tỏ ra là thiêng: Chờ xem ắt thấy hiển linh bây giờ (K). |
| hiển linh | Rõ-rệt thiêng-liêng: Chờ xem ắt thấy hiển-linh bây giờ (K). |
| Không có một điều kỳ diệu nào hiển linh cả , nhưng những điều tôi cầu khấn đã giúp tôi nghị lực sống. |
| Giấy Chu Hồ vì thế vẫn giữ được vẻ quý mà riêng lũ con cháu nhà cậu Năm thì vẫn không biết lấy mảy may về sự hiển linh nhà mình. |
| Khi Cao Vương đi đánh Nam Chiếu , thần thường hiển linh giúp sức. |
| Vương thường hiển linh , dân cho là thần , mới làm đền thờ ở phía tây phủ đô hộ , tuế thời cúng tế (tức là Phu hựu chương tín sùng nghĩa Bố Cái Đại Vương. |
| Sau khi mất , chôn ở ven sông , thường có hiển linh , người xứ này vẫn tế thần long trọng lắm". |
| Tương truyền , các vị thánh Mẫu đã nhiều lần hhiển linhtrong những thân phận khác nhau để bảo hộ , che chở cho dân khỏi thiên tai , địch họa , nên được kính trọng , tôn thờ. |
* Từ tham khảo:
- hiển nhiên
- hiển thánh
- hiển thị
- hiển thương dương danh
- hiển vi
- hiển vi điện tử