| hiến dâng | đt. Dâng lên cách cung-kính. |
| hiến dâng | đgt. Dâng, trao cái quý của mình một cách cung kính, trân trọng: hiến dâng cả cuộc đời cho sự nghiệp bảo vệ và xây dựng Tổ quốc. |
| hiến dâng | đgt Đưa lên trên: Hiến dâng những người con yêu dấu của mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc (Đỗ Mười). |
| Họ không phải là muốn thế đâu , nhưng phải làm thế để hiến dâng cho Chúa và tạo mối quan hệ với người chết. |
| Tại sao lại lừa dối tôỉ Ngước đôi mắt đẹp đã từng tin tưởng , hiến dâng , hỏi , cô chỉ nhận được sự cúi gằm , im lặng. |
| Nhớ tấm thân sáng rỡ tự nguyện hiến dâng cho mối tình tuyệt vọng. |
| Cũng những thân cây ấy , mùa mướt xanh , chúng hiến dâng những dòng nhựa trắng mà người ta ví quý tựa vàng. |
| Như loài hoa nhỏ nhoi đã kiệt cùng hiến dâng đời nhan sắc. |
| Mình nghĩ nó không chỉ là trách nhiệm mà là sự hhiến dângtuổi trẻ. |
* Từ tham khảo:
- hiến pháp
- hiến sát sư
- hiến thân
- hiện
- hiện ảnh
- hiện diện