| hiến kế | đt. Dâng kế, bày mưu-kế cho cấp trên. |
| hiến kế | I. đgt. Đưa ra những ý kiến hay, giải pháp tốt nhằm góp phần giải quyết vấn đề đang đặt ra hoặc đang gặp khó khăn: hiến kế sắp xếp lại cơ cấu sản xuất. II. dt. Điều hiến kế: Ai có hiến kế thì đưa ra trước hội nghị để trao đổi thêm. |
| hiến kế | dt. Dâng kế hoạch. |
| Làm sao ta ém sẵn được một số quân tinh nhuệ ngay trong phủ , chờ giờ thuận tiện , vùng dậy bắn hỏa pháo làm hiệu , mở cửa thành cho quân các ông ập vào ? Làm sao ? Các ông nghĩ giùm tôi đi ! Không ai dám thở mạnh , sợ Nhạc chỉ định mình hiến kế. |
| Phán quan và tiểu quỷ lại hiến kế " đầu to đít bé ". |
| Một đêm nằm mộng , Lý Thánh Tông thấy có người tự xưng là thủy thần đến hiến kế phá thành. |
| Tại ai sẽ hạ hồi phân giải , nhưng Thiếu tướng Sùng Thìn Cò , mới đây đã hhiến kếtại Quốc Hội : giáo dục để làm sao cán bộ thấy tiền không thích , thấy gái đẹp cũng không đòi. |
| Bí thư Nguyễn Thiện Nhân hhiến kếgiảm nghèo miền núi. |
| Do sáng 28/4 Thường trực Thành ủy Đà Nẵng có chương trình công tác quan trọng không thể hoãn nên ông Nguyễn Xuân Anh có thư bày tỏ rất lấy làm tiếc vì không tham dự được và đề nghị Ban tổ chức hội thảo tổng hợp những ý tưởng hay , những hhiến kếtâm huyết , những tham luận có cơ sở khoa học , thiết thực và khả thi , gửi lãnh đạo TP Đà Nẵng để nghiên cứu , tiếp thu , cùng với các nhà khoa học và nhân dân TP có giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững bán đảo Sơn Trà. |
* Từ tham khảo:
- hiến sát sư
- hiến thân
- hiện
- hiện ảnh
- hiện diện
- hiện đại