| hỉ xả | đgt. 1. Quên mình một cách vui vẻ, theo Phật giáo: từ bi hỉ xả. 2. Rộng lượng, nhân nhượng mà bỏ qua cho: tấm lòng hỉ xả với người nghèo o xin hỉ xả cho. |
| hỉ xả | đgt (H. xả: bỏ đi) Nói nhà tu hành quên mình một cách vui vẻ để làm việc giúp đời: Đức từ bi hỉ xả của vị hoà thượng. |
* Từ tham khảo:
- hí
- hí ha hí hửng
- hí hí
- hí hoáy
- hí hóp
- hí hố