| hì hì | trt. X. Cười hì-hì. |
| hì hì | tt. Tiếng cười phát ra đằng mũi, liên tục, biểu lộ sự thích thú: Từ lúc nãy đến giờ nó cứ ngồi cười hì hì. |
| hì hì | tht Từ chỉ tiếng cười: Nghe mình nói chỉ lấy tiếng hì hì mà đáp (NgVVĩnh). |
| hì hì | dt. Tiếng cười: Khóc hu-hu, cười hì-hì. |
| hì hì | .- Nh. Hì. |
| hì hì | Cũng nghĩa như “hì”. |
| hì hì. Phải thế không anh xã |
| ông Huỳnh Tấn vươn vai đứng dậy , co chân duỗi tay , cười hì hì : Từ sáng đến giờ , hai anh em thay nhau chèo một mạch , chẳng có hột cơm bỏ bụng ăn bữa bún ngon quá. |
Sức mày canông bắn cũng không chết ông Huỳnh Tấn cười hì hì. |
Tôi cười hì hì ra vẻ nhận lỗi : Cháu đến thay bát nước sôi cho thím chứ. |
| Tôi hỏi : Tía không đánh gai lại cho săn à , tía ? Thằng Cò cười hì hì : Vậy mà mày cái gì cũng khoe giỏi ? Tưởng cái gì trong sách của mày cũng có hử ? Tía ơi , đừng bày cho nó nghe tía ! Tía nuôi tôi vỗ vỗ đầu thằng Cò : Nó không biết thì phải bảo cho nó chứ. |
Cố chịu đựng vài trăm thước nữa thằng Cò cười hì hì. |
* Từ tham khảo:
- hì hợm
- hì hục
- hì hụi
- hì hụp
- hì hụt
- hỉ