| hì hụi | tt. Hì hục, cắm cúi: hì hụi thu dọn bàn ghế o chạy hì hụi. |
| hì hụi | trgt Như Hì hục: Cả ngày chỉ hì hụi ngồi viết lách. |
| Chật vật mãi , xoay sở hì hụi mãi hai anh em cũng nhóm được đốnglửa mù mịt khói. |
Ngày đầu tiên sau hoàng hôn , tôi hì hụi đạp xe về nhà nghỉ của mình. |
| Ngồi vắt chéo chân , mắt nhìn thẳng , tay khoanh trước ngực trong khi một chuyên gia hì hụi làm tóc , trang điểm cho mình , tôi có cảm giác như mình sắp thành diễn viên nổi tiếng đến nơi rồi vậy. |
Đi lòng vòng quanh hồ , tôi phát hiện ra một mái hiên lớn , dưới đó là khoảng vài chục các bác , các anh , các chị ngồi hì hụi nhào bột , bóc tỏi. |
| Những người đàn ông ngâm nửa người dưới nước , hì hụi vo vo , đập đập. |
| Chật vật mãi , xoay sở hì hụi mãi hai anh em cũng nhóm được đốnglửa mù mịt khói. |
* Từ tham khảo:
- hì hụt
- hỉ
- hỉ
- hỉ án
- hỉ bi
- hỉ đồng