| hì hụp | đgt. Lặn xuống ngoi lên hết lần này đến lần khác: Mấy đứa trẻ hì hụp bắt hến dưới bến o hì hục lặn lội qua sông. |
| hì hụp | đgt Lặn xuống nước rồi lại ngoi lên liên tiếp nhiều lần: Ông ấy phải hì hụp hồi lâu mới lấy được bùn ném lên vườn. |
| hì hụp | .- đg. Lặn xuống nước liên tiếp nhiều lần. |
| Con đò nghiêng ngả , hhì hụptrong sóng lớn khiến cho những người ngồi trên đò nhiều phen thót tim. |
* Từ tham khảo:
- hỉ
- hỉ
- hỉ án
- hỉ bi
- hỉ đồng
- hỉ hả