| hì hục | trt. Hè-hụi, chăm-chú vất-vả: Hì-hục cả ngày mà không xong. |
| hì hục | đgt. (tt. ) Làm cặm cụi suốt một thời gian dài: Việc gì mà phải hì hục suốt cả đêm như thế. |
| hì hục | trgt Cặm cụi làm một việc vất vả: Ông cụ hì hục cuốc đất để trồng cây vải thiều. |
| hì hục | .- ph. Cặm cụi, chăm chú làm một việc gì: Hì hục cuốc đất làm vườn suốt ngày. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
| Nàng thấy nàng hồi đó cũng như Tuất bây giờ ; địa vị nàng với Tuất tuy có khác , nhưng cũng là những người bị người ta mua về hì hục lạy người ta để nhận làm cái máy đẻ , làm con sen hầu hạ không công. |
Chúng tôi hì hục chống chiếc xuồng theo con lạch cạn , đi lần ra hướng bờ sông. |
| Xung quanh , hầm hào từng cụm , chi chít , có một cô nuôi quân đang hì hục trẻ củi nấu cơm. |
| Gã hì hục chằng buộc chiếc xích lô vào vách. |
Khi họ tới nơi , anh em đang còn hì hục kẻ vét người đặp miệng hầm. |
* Từ tham khảo:
- hì hụp
- hì hụt
- hỉ
- hỉ
- hỉ án
- hỉ bi