| hết vía | Nh. Hết hồn. |
| hết vía | tt Như Hết hồn: Non gan, hết vía, rụng rời chân tay (cd). |
| Chúng tôi đang đến gần tiến đến rừng quốc gia Chitwan , nơi mà mới cách đây mấy tuần Asher đã lẻn vào viện bảo tàng ăn trộm một đầu lâu tê giác chỉ để đặt lên tàu dọa khách du lịch một phen hết vía. |
| Rồi bọn bô lão trong làng sợ hãi đến hết vía mà đền lại cái vạ. |
| Đến đây thấy ta bắt được bọn Phúc , Tụ , thì sợ hết vía , không dám hành động gì nữa. |
| Hơn nữa những hôm họ căn chỉnh cáp cẩu trục mà chúng tôi sợ hết hồn hhết vía. |
* Từ tham khảo:
- hết xí quách
- hết xôi rồi việc
- hết ý
- hệt
- hêu
- hêu hêu