| hết ý | trt. Đủ mọi cách theo ý định, không sót ý gì: Nói hết ý. |
| hết ý | pht. Cực kì, không còn chê vào đâu nữa: đẹp hết ý o ngon hết ý. |
| Nhưng tôi chưa hiểu hết ý ngầm của Thánh. |
Nghĩa là : Chính lúc phong cảnh Giang Nam đang đẹp Giữa mùa hoa rụng , lại gặp anh ! Gặp ông giữa mùa hoa rụng , tôi hết thời , còn làm gì được ! Biện Nhạc không hiểu hết ý nghĩa hai câu thơ ông giáo vừa đọc , nhưng nét mặt ông giáo , giọng thơ buồn , những chữ vô nghĩa nhưng âm hưởng lê thê như tiếng vọng rầm rì từ những tiếng sấm xa trong núi , đã giúp ông biện hiểu thẳng tâm sự người thầy dạy học của hai em. |
| Huệ lấy hơi , cố trấn tĩnh nói cho hết ý mình. |
| Huệ không dám nói hết ý mình , tìm cách tránh đi. |
Ông giáo thấy Nhạc chưa nắm hết ý mình , giải thích thêm : Những người đó là kẻ khuấy rối chuyên nghiệp. |
| Huệ không dám nói hết ý mình , sợ có điều gì quá lộ liễu , ba hoa , xúc phạm đến lòng tự ái và khiêm nhường của cô gái. |
* Từ tham khảo:
- hêu
- hêu hêu
- hều
- hếu
- hểu
- hểu