Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hêu hêu
tt.
Đâu đâu, không thực tế:
nói hêu hêu những chuyện đâu đâu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hếu
-
hểu
-
hểu
-
hểu hảo
-
hểu hểu
-
hg
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi chúng đi vào tới vạt cỏ ống che khuất , đến lưng , thì chỉ còn thấy những đống rơm biết đi , xô đẩy ,
hêu hêu
trên đầu ngọn cỏ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hêu hêu
* Từ tham khảo:
- hếu
- hểu
- hểu
- hểu hảo
- hểu hểu
- hg