| hết lời | trt. Đủ lý-lẽ (mà không được): Hết lời khuyên-can, nói hết lời. |
| hết lời | đgt. Nói đủ mọi khía cạnh để thuyết phục không thể nói gì hơn nữa: nói hết lời mà nó chẳng hiểu ra. |
| hết lời | đgt 1. Tỏ hết ý nghĩ của mình: Tôi đã hết lời khuyên bảo, nhưng chị ta không nghe 2. Không còn nói đến nữa: Bây giờ một vực một trời, hết điều khinh trọng, hết lời thị phi (K). |
| hết lời | bt. Tất cả các lời, đủ lời. |
| hết lời | .- đg. 1. Nói xong: Tôi xin hết lời. 2. Viện đủ lý lẽ: Đã hết lời mà không có kết quả. |
| Lần trước , trong khi cáu kỉnh chàng đã toan dùng hết lời tàn nhẫn , nhưng chàng chẳng biết tại sao , câu chàng định nói như trên lại đổi hẳn : “Xin mời bà đi ngay cho”. |
| Lại thêm chút hơi men chuếnh choáng vào nên mặt cả hai nóng bừng lên , nhưng trong lòng họ vui vẻ không biết nói sao cho hết lời. |
| Như mọi lần khác , hễ lúc nào cảm thấy những tư tưởng hắc ám làm vẩn đục ý nghĩ của chồng thì bao giờ nàng cũng đem hết lời âu yếm ra khuyên can. |
| Mặc dù ngày hôm đó Minh chưa nói hết lời , nhưng ai cũng thừa hiểu rằng ngụ ý chàng muốn nói là Liên già đi , xấu đi nhiều. |
Hôm nào người vợ phàn nàn không xin được một trinh nhỏ , thì người chồng tìm hết lời an ủi : Thôi , bà ạ , cần gì. |
Anh về em nỏ chi đưa Quan sơn nghìn dặm em chưa hết lời. |
* Từ tham khảo:
- hết mức
- hết mực
- hết nạc vạc đến xương
- hết ngày hết buổi
- hết nhang còn khói
- hết nhẵn