| hèn chi | trt. Thảo nào, bởi cớ ấy: Cờ-bạc, hèn chi nghèo cũng phải. |
| hèn chi | lt. Hèn nào: Nó đã chuyển cơ quan hèn chi dạo này chẳng thấy nó đi qua đây. |
| hèn chi | lt (cn. hèn gì; hèn nào) Thảo nào; Đúng vì thế cho nên: Nghiện ngập như thế, hèn chi mà không túng thiếu. |
| hèn chi | trt. Bởi thế, bởi cớ ấy: Chơi bời như vậy, hèn chi mạt cũng phải. |
| hèn chi | .- l. Cg. Hèn nào. Thảo nào, vì thế cho nên: Tiêu pha như thế, hèn chi mà không mang công mắc nợ. |
| hèn chi tụi lính bót nó mê cũng phải... à , nghe đâu hôm mấy chú làm ăn ở bót Cà Tưng , tụi lính tuyên bố không bắn để nghe ca hả? Ngạn gật đầu : ồ , tức cười lắm. |
| Đến như mày là trung úy mà cũng ăn nói như vậy , hèn chi người ta chê "quân đội cộng hòa" tụi mày lưu manh là phải lắm... Bị Sứ nói như tát nước sôi vào mặt , tên Xăm giận điếng người. |
| hèn chi thiếu úy theo ngành tâm lý chiến là phải Tên thiếu úy được khen phổng mũi. |
| hèn chi em cứ ngờ ngợ. |
| hèn chi cứ cuối Giêng nào cũng thấy bầy cừu tràn lên đường , đi quanh cánh quạt be be inh ỏi trong sương sớm. |
| À , ra vậy , hèn chi tác phong của trưởng đoàn lúc nào cũng như lính tráng , giờ giấc thì nghiêm khắc đến sợ. |
* Từ tham khảo:
- hèn gì
- hèn hạ
- hèn hả gỉ
- hèn kém
- hèn lâu
- hèn mạt