Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hèn đớn
Nh.
Đớn hèn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hèn đớn
tt
Kém cỏi; Sợ sệt
: Hèn đớn đến nỗi ai nói to cũng giật mình (Tô-hoài).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
hèn hạ
-
hèn hả gỉ
-
hèn kém
-
hèn lâu
-
hèn mạt
-
hèn nhát
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh tài giỏi ử Lạ thật , lên mặt với cái tụi này thì cũng xứng danh Thạc thật đấy !
Mau xoá đi cho luồng suy nghĩ
hèn đớn
ấy.
Còn nghĩ sao nữa , khi anh ấy đã run rẩy
hèn đớn
đến nỗi ai nói to cũng giật mình thì có gì mà hy vọng rủ anh đi được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hèn đớn
* Từ tham khảo:
- hèn hạ
- hèn hả gỉ
- hèn kém
- hèn lâu
- hèn mạt
- hèn nhát