| hèn gì | trt. Nh. Hèn chi // Không kể xiết: Nhiều hèn gì; Xấu-hổ hèn gì. |
| hèn gì | lt. Hèn nào: Nó bị ốm hèn gì không thấy mặt mũi nó đâu. |
| hèn gì | lt Như Hèn chi: Nó sợ ông, hèn gì hôm nay nó không đến. |
| hèn gì | trt. Nht. Hèn chi. |
| hèn gì | .- l. Nh. Hèn chi. |
| Mà nào gia đình Tuyết có kém hèn gì ? Cứ những mẫu chuyện Tuyết vô tình thốt ra thì cha Tuyết hẳn là một người sang trọng , giàu có một thời. |
| Người trẻ tuổi giữ mặt nghiêm , nói với chủ thuyền : Thôi rồi bác ơi ! Bác chở về bằng đường biển , hèn gì cây côn nào cũng dợn sóng cả ! Chủ thuyền cười mỉm , thông cảm cho tuổi trẻ vui tính náo hoạt. |
| hèn gì hai ngày nay , cửa đóng im ỉm. |
| Hoài Nhơn ? hèn gì giọng nói cứng hơn. |
| Thọ Hương tíu tít nói : hèn gì chú Tám cứ một điều cô An hai điều cô An. |
| Tôi cứ bắt chước Trương Chi , hèn gì hồn tôi chết đuối. |
* Từ tham khảo:
- hèn hả gỉ
- hèn kém
- hèn lâu
- hèn mạt
- hèn nhát
- hèn nhát