| hèn nhát | tt. Ti-tiện, khiếp-nhược: Đồ hèn-nhát, dám làm mà không dám nhận. |
| hèn nhát | - t. Thiếu can đảm đến mức đáng khinh. Khuất phục một cách hèn nhát. |
| hèn nhát | lt. Bởi thế mà, chẳng thế mà: Nó bị ốm hèn nào không đến lớp. |
| hèn nhát | lt. Nhút nhát, thiếu can đảm quá mức: một con người hèn nhát o tính hèn nhát. |
| hèn nhát | tt Sợ sệt một cách đáng khinh: Những thái độ hèn nhát, đê mạt của một hạng người (ĐgThMai). |
| hèn nhát | tt. Khiếp nhược. // Sự, cử-chỉ hèn nhát. |
| hèn nhát | .- t. Thiếu can đảm đến mức đáng khinh. |
| Nhưng mày hỏi như thế để làm gì ? Muốn bắt chước thằng Chất có phải không ? hèn nhát thì mới tự tử. |
Thế thì ngoan lắm... Trương cất tiếng nói với Trực : Chúng mày bảo những đứa tự tử là hèn nhát à ? Láo tuốt , chỉ nói a dua thôi. |
| Tớ , tớ cho là không hèn nhát cũng không can đảm. |
| hèn nhát thì không bao giờ tự tử được. |
| Tiếng Trương ở trong màn đưa ra giọng nói ngái ngủ : Nhưng nhất định tự tử không phải là hèn nhát. |
| Đã có lúc , có nhiều lần anh nghĩ đến kế ấy nhưng anh thấy rõ hèn nhát quá. |
* Từ tham khảo:
- hèn từ gì
- hèn yếu
- hẻn
- hén
- hẹn
- hẹn hò