| hèn hạ | tt. Đê-tiện, tồi: Cử-chỉ hèn-hạ, tư-cách hèn-hạ // Thấp-kém, nghèo-khó: Giai-cấp hèn-hạ. |
| hèn hạ | - tt Thấp kém và đáng khinh: Thái độ hèn hạ; Con người hèn hạ. |
| hèn hạ | tt. 1. Tầm thường, kém cỏi về bản lĩnh và nhân cách đến mức đáng khinh: một con người hèn hạ o Đừng hèn hạ như thế. 2. Thấp kém về địa vị xã hội hoặc tầm thường về giá trị tinh thần, thường bị khinh rẻ: Không có việc làm nào là hèn hạ cả. |
| hèn hạ | tt Thấp kém và đáng khinh: Thái độ hèn hạ; Con người hèn hạ. |
| hèn hạ | tt. Nht. Hèn. |
| hèn hạ | .- Thấp kém và đáng khinh: Bọn bồi bút hèn hạ. |
| hèn hạ | Cũng nghĩa như “hèn”, . |
| Tự nhiên tôi đem lòng mến những đứa trẻ cùng trạc tuổi tôi của những gia đình hèn hạ ấy : Cái Nhớn , thằng Cu , con Tẹo là bạn tôi cả. |
Trí non nớt của tôi không sao hiểu được các hành động của chị đối với một người chồng nghiện ngập , hèn hạ như thế. |
Một hôm về buổi chiều , bà Hậu thấy Liệt đến , mang cái khăn gói to , lấy làm lạ , hỏi thì nàng khóc như mưa , vật mình than thở : Chú thím tôi định ép tôi lấy một đứa rất hèn hạ , chỉ đáng xách dép cho tôi mà thôi. |
| Không phải chàng cho rằng cái nghề bán hoa của vợ là hèn hạ vì nghề ấy vẫn là nghề của ông bà , cha mẹ chàng khi xưa. |
| Họ xa anh chỉ vì anh là con nhà hèn hạ. |
| Trọng nó điên rồ quá , không những đứng trước mặt bà bố nó không chối rằng em là một cô gái giang hồ , là em một con đĩ , nó lại còn kể lể , lôi thôi hết cái đời xấu xa , hèn hạ của chị nó ra... Thế thì chị tính có khổ cho em không. |
* Từ tham khảo:
- hèn kém
- hèn lâu
- hèn mạt
- hèn nhát
- hèn nhát
- hèn từ gì