| giông giống | - t. Hơi giống. |
| giông giống | tt. Giống (mức độ giảm nhẹ): Hai đứa cũng giông giống nhau . |
| giông giống | tt Hơi giống: Cái tủ nhà này giông giống cái tủ của tôi. |
| giông giống | .- t. Hơi giống. |
| Vì Thân , người chồng tương lai của nàng , cũng có cái đầu chải lật giông giống như cái đầu của anh công tử trong vở kịch , tuy không đẹp trai bằng. |
| Nhưng ông thắc mắc : Tính thằng Kiên nhà tôi , giông giống với tính cậu Lữ , em ông biện. |
| Ba vết lở trên tường hành lang đối diện , vết lở to nhất giông giống một người đang chạy. |
| Các nhà văn thường có cái gì đó giông giống nhau. |
| Nhìn vào gương tôi thấy mặt tôi giông giống mặt gã. |
| Những hòn đảo này nghe tên đều giông giống nhau : Pulau Sapi , Pulau Manukan , Pulau Sulug , Pulau Mamutik và Pulau Sepanggar ; nhìn qua cũng thấy... giông giống nhau nhưng đều rất đẹp. |
* Từ tham khảo:
- giồng
- giồng giọt
- giống
- giống
- giống cây trồng
- giống đúc