Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giống đúc
tt.
Giống hệt:
Con
bé giống đúc mẹ nó.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
giống lai
-
giống lừa ưa nặng
-
giống má
-
giống nào ra giống ấy
-
giống nhau như đúc
-
giống nhau như hai giọt nước
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhìn sâu vào di ảnh mà lắm người bảo giống mình hay mình
giống đúc
tạc , Phi có chút lạnh người hồ nghi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giống đúc
* Từ tham khảo:
- giống lai
- giống lừa ưa nặng
- giống má
- giống nào ra giống ấy
- giống nhau như đúc
- giống nhau như hai giọt nước