| giới tuyến | dt. Lằn ranh, đường phân hai địa-giới // Đường vẽ theo hông thuyền chỉ giới-hạn trọng-tải tối-đa. |
| giới tuyến | - Đường ngăn cách giữa hai địa hạt: Giới tuyến quân sự tạm thời. |
| giới tuyến | dt. Ranh giới giữa hai khu vực, hai vùng: giới tuyến quân sự o vượt qua giới tuyến. |
| giới tuyến | dt (H. giới: phân cách; tuyên: dây, đường) Đường được qui định làm giới hạn giữa hai khu vực: Bắc Nam liền một biển, lòng ta không giới tuyến, lòng ta chung một cụ Hồ (Tố-hữu). |
| giới tuyến | dt. Đường biên giới. |
| giới tuyến | .- Đường ngăn cách giữa hai địa hạt: Giới tuyến quân sự tạm thời. |
| Vượt qua giới tuyến bên kia không ai có thể chạy theo tóm anh lại. |
| Vượt qua giới tuyến bên kia không ai có thể chạy theo tóm anh lại. |
| Đã ngót nghét mười năm , từ 1954 đến khi câu chuyện này xảy ra ; cuối năm 1964 , con sông Hiền Lương được quàng vào mình một cái tên mới , Sôgiới tuyến^'n. |
| Những kẻ đó chẳng còn con đường nào khác là vượt qua giới tuyến. |
| Tại đất giới tuyến này , phía tây con sông Sa Lung cũng là những dãy đồi tràm lúp xúp mênh mông của Vĩnh Chấp , Vĩnh Thủy. |
| Con sông Sa Lung đang chảy một cách thong dong theo hướng Bắc Nam song song với quốc lộ 1 , đáng lý ra nó phải hợp với sông Hiền Lương thành một góc vuông thì có lẽ tạo hóa đã đoán trước được sự thể những năm tháng này cho nên mới uốn quặt dòng Sa Lung rẽ ngược lên hướng tây một đoạn khá dài rồi mới lại ghép vào dòng sông giới tuyến mà quay ngoặt trở lại để ra biển. |
* Từ tham khảo:
- hèm
- hèm
- hèm hẹp
- hẻm
- hẽm
- hen