| hèm | dt. Bã nếp đã hết chất rượu, để nuôi heo: Đồ ăn hèm; Sống làm mọt ăn men, thác làm quỷ giữ hèm // Kẽ hở giữa hai mí ván: Xảm đường hèm. |
| hèm | dt. Trò diễn lại tính-tình sự-nghiệp khi còn sống của vị thần thờ trong làng lúc mới vào đám hay vào hội // tt. Thuỵ hay cúng cơm, tên đặt cho người vừa chết để cúng vái và ghi vào sớ: Tên hèm. |
| hèm | - 1 dt. Bã rượu: nấu rượu lấy hèm nuôi lợn. - 2 dt. 1. Tên kiêng kị do tôn kính, thờ cúng thần linh: tên hèm. 2. Trò diễn sự tích của vị thần thờ trong làng, được xem là một lễ nghi trước khi vào đám. 3. Lễ vật cúng riêng cho một vị thần. - 3 Nh. Đằng hắng. |
| hèm | Nh. Đằng hắng. |
| hèm | dt (cn. bỗng) Bã rượu: Nuôi lợn bằng hèm. |
| hèm | tt Kiêng kị tên một vị đáng tôn kính: Tên hèm của thành hoàng làng. |
| hèm | dt. Xác, bã gạo, nếp sau khi đã nấu rượu rồi: Heo rất thích ăn hèm. |
| hèm | .- d. 1. Tên kiêng vì tôn kính. 2. Lễ vật cúng riêng một vị thần. |
| hèm | .- d. Cg. Bỗng. Bã rượu: Lấy hèm nuôi lợn. |
| hèm | 1. Vì sự tôn-trọng huý-kỵ mà kiêng tên. 2. Lễ phẩm để cúng riêng theo sở-thích của một vị thần nào: Hèm thần làng này phải cúng lươn. |
| ấy , bấy giờ mình mới xào hắn ta ! Xong , mình mới múc cháo ra bát , rồi mình xúc hắn ra , mình cho vào cháo khoắng khoắng mấy cái... Rồi mình rắc lên một ít hạt tiêu... E hèm ! E hèm... Thôi , mày sẽ khắc biết thôi. |
| Đúng là nó ! Lão Ba Ngù khẳng định như vậy , và chờ cho mọi người đưa mắt ngơ ngác đợi lão nói tiếp , lão mới e hèm mấy cái , tặc lưỡi : Chà , nó không phải cùi đâu ! Nó lấy thịt thối buộc giẻ rách bó vào chân , ruồi nhặng đến bu vo ve , ai thấy cũng tởm , chẳng ai muốn đến gần. |
Chúng nó bắt được tôi trong lúc tôi có hơi quá chén , anh Hai ạ lão Ba Ngù e hèm mấy tiếng , cười cười nhìn bố nuôi tôi. |
| Cha San thường sau rượu , lúc say phà cái mùi hèm khăm khẳm vô mặt San , "Tại cái con vô dụng này nên tao mới khổ sở như vầy , vợ cũng chết , tiền cũng hết". |
| Tôi ngừng thổi sáo trịnh trọng hắng giọng e hèm như ông Phán lúc làm chủ hôn. |
| Rượu : Rượu vang làm từ nho tươi , kể cả rượu vang cao độ ; hhèmnho trừ loại thuộc nhóm 20.09 ; Rượu vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm ; Đồ uống đã lên men khác (ví dụ : vang táo , vang lê , vang mật ong) ; Hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn , chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác ; Cồn ê ti lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên ; Cồn ê ti lích và rượu mạnh khác , đã biến tính , ở mọi nồng độ ; Cồn ê ti lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích ; rượu mạnh , rượu mùi và đồ uống có rượu khác. |
* Từ tham khảo:
- hẻm
- hẽm
- hen
- hen bụi
- hen suyễn
- hen tán