| hen | dt. (Đy): Bệnh cuống phổi khiến thở khò-khè và ho: Ho-hen. |
| hen | - d. Bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản. Cơn hen. |
| hen | dt. Bệnh về đường hô hấp, gây khó thở, co thắt phế quản: thuốc chữa hen. |
| hen | dt Bệnh của đường hô hấp gây ra những cơn nghẹt thở: Chị ấy mắc bệnh hen đã nhiều năm nay. tt Có bệnh hen: Chồng hen lại lấy vợ hen, đêm nằm cò cử như kèn thổi đôi (cd). |
| hen | dt. (y) Cũng thường gọi là suyển, một thứ bịnh thở khò khè, và thường đến đêm thì hay ho kéo dài. |
| hen | .- d. Bệnh của đường hô hấp, gây ra những cơn nghẹt thở do nhiều nguyên nhân trong đó có hiện tượng cuống phổi bị co hẹp. |
| hen | Một thứ bệnh thở khò-khè. |
| Thằng Lãng thở khò khè , khí núi làm cho cơn hen tái phát dữ dội khiến thằng bè trăn trở , hết xoay người về phía cột đèn , lại xoay sang phía lưng bà giáo. |
Người Tàu thường cho rằng những người hen suyễn hoặc suy thận mà ăn thịt mèo đen , không có một cái lông trắng nào , thì bổ ngang uống rượu ngâm bách nhật hươu bao tử. |
| Ông vừa mài cây búa vừa nói nhỏ nhỏ với con Cộc : Mình đàn ông gì cũng được , giờ có thêm người... Ông ngừng lại , vuốt cánh con vịt vậy hen Cộc? Cộc không trả lời , kêu cóc cóc , há mỏ đớp vô mắt cá chân ông. |
| Ở nhà , không biết có còn ai...? Ngồi đây thôi , bước vô đó lỡ không còn ai... Hồi lâu , ông nói như chỉ nói với mình : Mai mốt mình đi nữa hen Cộc? Con vịt cạp mắt cá ông , đi thì đi chớ gì. |
| Chú nói , không biết chừng nó mười tám hai mươi tuổi tóc dài cỡ nào hen. |
| Hòa lơ đãng nói : Y chang năm ngoái hen. |
* Từ tham khảo:
- hen suyễn
- hen tán
- hèn
- hèn chi
- hèn đớn
- hèn gì