| giới tính | - d. Những đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát). |
| giới tính | dt. Những đặc điểm riêng của nam hoặc nữ, của giống đực hay giống cái: giáo dục giới tính. |
| giới tính | dt (H. giới: phân cách; tính: tính chất) Đặc điểm về cấu tạo hoặc về tâm lí khiến cho nam và nữ khác nhau: Tính hay e thẹn phải chăng là thuộc về giới tính của phụ nữ?. |
| giới tính | .- Cg. Giới. d. Đặc điểm của cấu tạo cơ thể và của tâm lý làm cho có chỗ khác nhau giữa nam và nữ, giữa giống đực và giống cái. |
| Ông Thi Hoài nhà thơ vang bóng một thời của thế hệ trẻ , con người lý tưởng của đám choai choai nhẹ dạ và của mấy mẹ hồi xuân sồn sồn đã từng sáng tạo ra thuyết Hãy lôi người đàn bà qua con hào giới tính lúc này tắc cả tinh lẫn viết. |
Cái chuyện xác nhận giới tính kỳ cục này xảy ra vào dịp sinh nhật của bạn năm lớp sáu. |
Khi theo dõi diễn đàn Quốc hội mới đây , tôi thấy có đại biểu đề xuất xây dựng các bộ luật như : luật chuyển đổi giới tính , luật về vấn đề phê bình và tự phê bình , đề xuất lập Bộ Thanh niên... Các việc ấy dường như rất bức thiết. |
Định kiến giới trong sách không chỉ ở Việt Nam , một nghiên cứu về 100 cuốn sách trẻ em phổ biến nhất thế giới năm 2017 do Nielsen thực hiện đã chỉ ra phần lớn nhân vật trong sách dù là người , con vật hay đồ đạc "có giới tính nam". |
| Một thống kê khác của báo Observer cho thấy số nhân vật chính có giới tính nam gấp đôi số nhân vật nữ và nhân vật nam cũng nhiều lời thoại hơn. |
Đây là biện pháp nhằm giảm tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh. |
* Từ tham khảo:
- giới tuyến quân sự
- hèm
- hèm
- hèm hẹp
- hẻm
- hẽm