Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giấy nến
Nh. Giấy sáp.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
giấy nến
dt
x. Giấy sáp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
giấy người nứa người tha hồ mà phết
-
giấy nhám
-
giấy nhiễu
-
giấy nhượng để trống
-
giấy nhựt trình
-
giấy phép
* Tham khảo ngữ cảnh
Bước 3 : Bạn đặt g
giấy nến
xuống đáy nồi cơm điện , nếu không có thì bạn quét 1 chút dầu ăn thay thế cũng được.
Khi bánh đã nguội , đặt bánh lên tờ g
giấy nến
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giấy nến
* Từ tham khảo:
- giấy người nứa người tha hồ mà phết
- giấy nhám
- giấy nhiễu
- giấy nhượng để trống
- giấy nhựt trình
- giấy phép