| giấy nhám | dt. C/g. Giấy ráp, giấy một mặt có cát dùng đánh láng mặt phẳng. |
| giấy nhám | - Cg. Giấy ráp. Giấy có phết bột thủy tinh, dùng để đánh đồ cho nhẵn. |
| giấy nhám | dt. Giấy ráp. |
| giấy nhám | dt x. Giấy ráp 2. |
| giấy nhám | .- Cg. Giấy ráp. Giấy có phết bột thuỷ tinh, dùng để đánh đồ cho nhẵn. |
| Lương mua giấy nhám về đánh cho nó bóng lên , rờ tay cho mát rượi. |
* Từ tham khảo:
- giấy nhượng để trống
- giấy nhựt trình
- giấy phép
- giấy phép chở hàng nợ thuế
- giấy quyến
- giấy rách giữ lề