| giấy moi | dt. Thứ giấy xấu hơn giấy bản. |
| giấy moi | - Thứ giấy bản xấu. |
| giấy moi | dt. Giấy thủ công làm bằng nguyên liệu xấu, thô và hơi đen, dùng để bao gói. |
| giấy moi | dt Thứ giấy bản xấu, không mịn: Bà hàng gói kẹo bằng giấy moi. |
| giấy moi | .- Thứ giấy bản xấu. |
| giấy moi | Thứ giấy xấu hơn giấy bản. |
| Giấy bản trong và trắng để in sách học , giấy moi vẫn còn các vết vỏ dó để in truyện thường. |
Nhà họ Chu vốn không làm giấy moi bao giờ. |
| Bèn lấy giấy , bút đàm cùng ông huyện : "Ông phải làm ngay hai việc : nhất diện là cho đánh xe đi lên Sài Goòng về các miền lục tỉnh , vét lấy hết giấy bản của ta , chứ giấy moi và giấy tàu của các Chú chế ra thì vô dụng. |
Để duy trì cái sống hàng ngày , nhà họ Chu bây giờ cũng làm giấy nhưng là giấy moi... Lòng nặng về tội ác , ông Chiêu Hiện có chép lại việc này , đủ ngành ngọn vào cuối cuốn gia phả tỏ ý ăn năn nhiều về chỗ đã giết chết mất ngọc biết nói và dặn con cháu từ sau chớ nên xúc phạm vào bất cứ một phiến đá tảng đá hòn nào ; mặc dầu nó có là đá bên đường đi nữa. |
* Từ tham khảo:
- giấy ngắn tình dài
- giấy người nứa người tha hồ mà phết
- giấy nhám
- giấy nhiễu
- giấy nhượng để trống
- giấy nhựt trình