| giãy chết | đt. Giãy mạnh lần chót trước khi chết: Đó là giãy chết chớ không phải hồi-dương đâu // (B) Cố gượng trước khi buông xụi một công-cuộc làm ăn hoặc một cuộc chiến-đấu đã thất-bại: Va giãy chết để chịu khánh-kiệt. |
| giãy chết | - Cựa quậy co quắp trước khi chết hẳn. |
| giãy chết | đgt. Giãy giụa mạnh trước khi chết. |
| giãy chết | đgt Cựa quậy mạnh trước khi chết: Con gà bị cắt tiết giãy chết, kêu ằng ặc như đang giãy chết (NgĐThi). |
| giãy chết | .- Cựa quậy co quắp trước khi chết hẳn. |
| Không biết giờ này em đã tỉnh dậy chưa , và khi nhìn thấy những vì sao lung linh bên cửa sổ , em có bâng khuâng nghĩ đến khu vườn đang giãy chết ngoài kia. |
| Cái con kênh đi qua hai làng , muốn sang bên kia phải nhờ ghe xuồng chở giúp , giờ trơ đáy , những mảng bùn bong lên cứng quèo như giãy chết. |
* Từ tham khảo:
- giãy lên như bị ong châm
- giãy lên như đỉa phải vôi
- giãy lên như phải bỏng
- giãy lên như phải tổ kiến
- giãy nảy
- giãy nảy như đỉa phải vôi