| giãy nảy | đt. Giãy bắn mình lên // (B) Múa tay chân tỏ ý không bằng lòng: Va giãy-nảy không nhận. |
| giãy nảy | - Vùng vằng, tỏ ý không bằng lòng một cách gắt gao. |
| giãy nảy | đgt. 1. Bật mình lên, thường vì đau đớn hoặc sợ hãi đột ngột: chạm phải lửa nó giãy nảy lên . 2 . Tỏ ngay thái độ không đồng ý bằng những lời lẽ, cử chỉ dứt khoát: Hơi một tí là nó đã giãy nảy lên . |
| giãy nảy | đgt Vùng vằng, tỏ ý không bằng lòng một cách gắt gao: Bực mình, bạn giãy nảy, nắm cổ lôi mình dậy (Tú-mỡ); Hễ nói đến lấy chồng là nó giãy nảy. |
| giãy nảy | .- Vùng vằng, tỏ ý không bằng lòng một cách gắt gao. |
| Cả thằng Sài cũng không giãy nảy vì ngày mai nó vẫn phải làm cái việc mà nó kinh sợ. |
Hương giãy nảy lên : Này này ông ơi , cẩn thận đấy. |
| Cả thằng Sài cũng không giãy nảy vì ngày mai nó vẫn phải làm cái việc mà nó kinh sợ. |
Hương giãy nảy lên : Này này ông ơi , cẩn thận đấy. |
| Gớm , mắt với mũi , nhìn gì mà kinh ! Gớm thôi , chị ! Hoà giãy nảy lên vội bỏ ra ngoài sân. |
| "Em chịu thôi Hoà giãy nảy Người ngợm như em mà mặc quần áo tắm thì đến cá cũng phải di tản sang vùng nước khác mất thôi". |
* Từ tham khảo:
- giãy nẩy
- giãy như cá lóc bị đập đầu
- giãy tê tê
- giắc
- giặc
- giặc bênngô không bằng bà cô bên chồng