| giãy giụa | đt. Giãy lâu, nhiều: Giãy-giụa làm nát hết đám cỏ. |
| giãy giụa | - Nh. Giãy (ngh.1) nói chung. |
| giãy giụa | đgt. Giãy nhiều, mạnh và liên tiếp: Con thú bị thương giãy giụa trên vũng máu o Nó lăn đành đạch xuống đất và nó giãy giụa như con gà phải nước nóng (Ngô Tất Tố) o Chúng đang giãy giụa như đỉa phải vôi. |
| giãy giụa | đgt Cựa quậy lung tung: Khác nào con thú dữ bị thương nặng giãy giụa một cách hung tợn (HCM). |
| giãy giụa | đt. Nht. Giãy. |
| giãy giụa | .-Nh. Giãy (ngh.1) nói chung. |
| giãy giụa | Cựa cạy mạnh trong lúc hờn giận đau đớn: Trẻ con hờn, thường hay giãy-giụa. |
| Không dám làm , không dám mất một cái gì , chỉ bằng sự yên lặng và tránh né , sự tránh né gần như chốn chạy vừa chiều ý mọi người vừa toại nguyện cho mình , rốt cục chẳng những không tránh né nổi , anh lại tự giác làm cái công việc lúc ban đầu khi còn là đứa trẻ con cố sức giãy giụa. |
| Phải ú ớ như muốn giãy giụa , muốn vùng đạp mới mở được mắt ra. |
| Bà ta giãy giụa , gào thét , hết ngã xuống lại chồm lên. |
Hắn bế xốc Bính lên , mặc Bính giãy giụa the thé van lơn , chạy vào trong vườn. |
| Nó giãy giụa hòng thoát khỏi ngón cái kẹp trong ngón trỏ của bàn tay búp hồng. |
Tôi giãy giụa với số mệnh và tìm cách chống trả hiện tại. |
* Từ tham khảo:
- giãy lên như đỉa phải vôi
- giãy lên như phải bỏng
- giãy lên như phải tổ kiến
- giãy nảy
- giãy nảy như đỉa phải vôi
- giãy nẩy