| giày ba ta | dt. Giày vải không có cổ, đế bằng một lớp cao su mỏng, nhẹ. |
| giày ba ta | dt (Ba-ta là tên một hiệu giày nước ngoài nhập khẩu trước kia) Giày vải không có cổ, đế bằng cao-su: Đi giày ba-ta để chạy. |
| Thằng bé bận một chiếc áo cộc mong manh , chiếc quần dài ngắn cũn cỡn và đôi giày ba ta rách mõm. |
| Mỗi lần cơ quan tổ chức tiệc tùng , nhìn đĩa thịt gà rắc lá chanh thơm phức , bất chợt hình ảnh đôi giày ba ta rách mõm , đôi mắt trong veo của thằng bé khiến lòng tôi nhói buốt. |
| Nam thanh niên này cao khoảng 1 ,7m , mang túi xách màu đen , đội mũ bảo hiểm màu đen có gương chắn gió màu đen phía trước , mặc áo da màu đen , quần bò màu tối , mang ggiày ba taThượng Đình màu trắng có sọc xanh phía sau. |
* Từ tham khảo:
- giày bừa
- giày dép
- giày đinh
- giày hạ
- giày mõm nhái
- giày nùi