| giày đinh | dt. Giày đế có đinh nhọn hoặc không để đi hoặc chạy không trợt. |
| giày đinh | dt. Giày da đế có đóng đinh. |
| giày đinh | dt Giày da đế có đóng những đinh to: Luống hoa vườn nhà toàn những vệt giày đinh (NgTuân). |
| Nào dao găm , súng lục , nào gươm Nhật... lại đeo ống nhòm , đội nón sắt , mang ghệt , đi giày đinh. |
* Từ tham khảo:
- giày mõm nhái
- giày nùi
- giày thừa dép thiếu
- giày tía vò hồng
- giày vò
- giày xéo