| giấy bản | dt. Giấy trắng mỏng làm bằng vỏ cây gió. |
| giấy bản | - Giấy làm bằng vỏ cây dó, thấm nước và không có hồ. |
| giấy bản | dt. Giấy thô làm bằng vỏ cây dó, dễ thấm nước, dùng để viết bút lông, thấm khô các vật bị ướt hoặc quấn hương trầm... |
| giấy bản | dt Giấy làm bằng vỏ cây dó, thấm nước và không có hồ: Bộ sách chữ nho bằng giấy bản. |
| giấy bản | .- Giấy làm bằng vỏ cây dó, thấm nước và không có hồ. |
| giấy bản | Thứ giấy làm bằng vỏ gió mỏng, và trắng. |
| Mai thì lấy dao cắt thịt gà , thịt vịt , rồi bày ba cái cốc sắt nhẹ ra ba phía , bên mỗi cái cốc đặt một tờ giấy bản trông như ba cái khăn ăn. |
| Minh đỡ lấy tờ giấy bản , mỉm cười : Thơ viết bằng chữ nho , thì tôi hiểu sao được ? Mai liền thuật câu chuyện cầm nhà cho ông Hàn Thanh , rồi nói tiếp : Thưa ông , vì ông Hạnh bảo cầm được nhà hai trăm bạc , và văn khế lại làm xong đâu đấy cả rồi , nên tôi mới dám mời ông đến chữa cho em , tôi vẫn biết thuốc tây đắt lắm. |
Mẫm ôm mớ tập giấy bản bề bộn đến đặt trên cái bàn gỗ trước mặt Huệ. |
| Họ cũng cười ồ thích thú khi thấy tên biện lại lính quýnh muốn chạy đến cứu đống giấy bản mà không dám , gương mặt ngớ ngẩn vì sợ hãi. |
Rồi , để chứng minh rõ thêm khả năng điều tra tình hình phía địch của mình , Nhật rút trong thắt lưng ra một tờ giấy bản gấp lại bằng ba ngón tay. |
| Nó chưa kịp đặt các món ăn lên bàn , người trẻ tuổi đã lau một cái thìa và đôi đũa bằng tờ giấy bản con , hai tay để trước mặt Bính , mời cầm : Cô ăn sáng với tôi. |
* Từ tham khảo:
- giấy báo
- giấy báo gửi hàng
- giấy báo hối phiếu
- giấy báo nhận
- giấy báo nhờ thu
- giấy bóng