| giấy báo | dt. C/g. Giấy nhật-trình, giấy có một lớp keo thật mỏng dùng in báo và sách. |
| giấy báo | dt. Giấy thông báo về một sự việc nào đó, do một bên gửi cho bên kia: giấy báo nhận thư bảo đảm o giấy báo nhận tiền. |
| giấy báo | dt Giấy dùng để in báo: Nhà báo đã có sẵn giấy báo ở trong kho. |
| giấy báo | dt Tờ báo một tin gì: Giấy báo của bưu điện để đến nhận tiền. |
| Tôi biết trước , vì khi đi tôi cũng không gửi giấy báo cho ông Ba biết. |
| Đợi thầy đến chiều lấy giấy báo luôn ". |
| Cậu ta đã ”yêu“ vợ để sắp sửa có một đứa con , để có một lá thư của Hương ! Vốn là người điềm tĩnh , kín đáo , Hiểu chưa hé lộ chút nào để Sài biết đến lá thư thì gần hai tháng sau , anh nhận được giấy báo hỉ : Hương lấy chồng. |
| Nhưng anh ta vẫn không hề phật ý , vẫn có mặt trong buổi họp ”ban tổ chức“ và lo toàn bộ khâu phim ảnh ở cả hai họ , cả ảnh màu lẫn ảnh đen trắng , in thiếp mời và giấy báo hỉ lấy ngay vào ngày mai. |
| Cho đến hôm nhận được giấy báo mười ba ngày sau đến dự phiên toà ”xét xử vụ ly hôn giữa anh Sài và chị Châu“ Tính mới vội vàng đạp xe lên Hà Nội bàn với chú Hà và Hiểu và để làm cái việc ”gia đình quyết định“. |
| Cầm tờ giấy báo của toà án Châu thực sự choáng váng. |
* Từ tham khảo:
- giấy báo hối phiếu
- giấy báo nhận
- giấy báo nhờ thu
- giấy bóng
- giấy bồi
- giấy bổi