| giấy bóng | dt. Giấy láng và trong. |
| giấy bóng | - Giấy mỏng và trong mờ hoặc trong suốt. |
| giấy bóng | dt. Giấy mỏng, bóng láng trong hoặc mờ, dùng để đồ hình vẽ hoặc bọc gói chống ẩm hay để trang trí. |
| giấy bóng | dt Giấy mỏng và trong: Giấy bóng có thứ trong mờ, có thứ trong suốt. |
| giấy bóng | .- Giấy mỏng và trong mờ hoặc trong suốt. |
| Bây giờ chàng lại ao ước được một miếng ăn như họ để sống qua cái rét mướt bây giờ... Một bàn tay nhẹ nhàng để lên trên vai Sinh quay lại , vợ chàng tươi cười , giơ ra trước mặt mấy cái gói giấy bóng , gọn gàng , sạch sẽ , mà chàng thoáng trông , Sinh cũng nhận biết ngay là những thức ăn được , mà rất ngon , ở các hiệu tây mới có. |
| Chàng nắm chặt miéng thịt trong tay , nhây nhớp mỡ , không nghĩ ngợi gì , luôn luôn đưa vào miệng... Trong gói giấy , đồ ăn đã hết , chỉ còn những cái vụn nhỏ dính trên mặt giấy bóng mỡ. |
| Người đầy tớ gái vào báo có hai ông khách lạ ăn mặc sang trọng tay bưng một mâm đồng phủ giấy bóng đỏ xin vào gặp ông chánh (Tuy chức tước chưa rõ ràng , Hai Nhiều vẫn thích người ta gọi mình là ông Chánh. |
| Người bán và người mua cùng ngồi nhể bọng cà cuống cho vào một cái đĩa nhỏ , đến khi xong cả thì mới trút vào trong một cái ve nhỏ bằng ve dầu Vạn Ứng , đậy thực kín , lấy giấy bóng bao ngoài cái nút rồi lấy dây quấn chặt để cho không bay hơi đi mất. |
| Lắm thứ Bính không thể nhận ra là thứ gì tuy Bính vẫn thường thấy , nay chỉ khác cái vỏ bọc ngoài bằng giấy bóng màu hay thủy tinh. |
| Bính đờ người nghĩ mãi trước tá mùi soa lụa gấp trong tờ giấy bóng , trông như những bông hoa ép khô. |
* Từ tham khảo:
- giấy bổi
- giấy các-bon
- giấy chứng kiểm tra
- giấy chặm
- giấy chuyển nhượng
- giấy chứng bảo hiểm