| giấy bồi | dt. Giấy dày, cứng, có nhiều lớp bồi lên. |
| giấy bồi | - Giấy dày và cứng, thường dùng làm bìa, làm hộp. |
| giấy bồi | dt. Giấy dày do nhiều lớp dán chồng lên nhau, thường dùng làm hộp, làm bìa sách. |
| giấy bồi | dt Giấy dày và cứng: Làm hộp bằng giấy bồi. |
| giấy bồi | .- Giấy dày và cứng, thường dùng làm bìa, làm hộp. |
| tôi chịu lên đây lãnh cái chức giấy bồi thợ mã này , không phải để người ta muốn làm gì thì làm. |
| Vàng hồ là một thứ vàng gốm , một phần ba những thoi vàng ở lớp trên làm bằng giấy bồi vàng , còn hai phần ba lớp dưới là những thoi bạc làm bằng giấy bồi trắng có dính mặt kính , trang kim. |
| Ngoài ra khu suối khoáng này cũng có một vài nhà hàng và khu dân gian nếu bạn muốn tự làm một chiếc mặt nạ ggiấy bồicho riêng mình. |
* Từ tham khảo:
- giấy các-bon
- giấy chứng kiểm tra
- giấy chặm
- giấy chuyển nhượng
- giấy chứng bảo hiểm
- giấy chứng cổ phần đích danh