| giảu | tt. Giảnh, vểnh, giương đứng lên: Tai giảu // đt. Trề, thưỡn, đưa dài ra: Giảu môi, giảu mỏ. |
| giảu | - t. Nói môi thưỡi ra, chìa ra: Giảu môi, giảu mỏ. |
| giảu | Nh. Dẩu. |
| giảu | đgt Nói môi thưỡi ra: Giảu môi giảu mỏ (tng); Giảu môi hay hớt (tng). |
| giảu | đt. Thưỡn, thòi dài ra, thường nói môi: Giảu môi, giảu miệng. // Giảu môi. |
| giảu | .- t. Nói môi thưỡi ra, chìa ra: Giảu môi, giảu mỏ. |
| giảu | Thưỡn môi ra: Giảu môi giảu mỏ. Giảu môi hay hớt. |
Tôi giảu môi hứ một tiếng : Không. |
* Từ tham khảo:
- giày
- giày ba ta
- giày bát kết
- giày bừa
- giày dép
- giày đinh