| giật gấu vá vai | 1. Chạy vạy, xoay xở, lấy cái nọ bù đắp cái kia cho đủ điều kiện để sinh sống hoặc làm nên cái gì, ví như chiếc áo rách vai mà không có vải dư, phải lấy ngay một phần gấu áo làm mụn vá: Thiếu gì thì thiếu, mình cũng phải giật gấu vá vai mua cho được con trâu chớ. 2. Lối làm ăn chắc và cò con, không biết nhìn xa trông rộng, ví như kẻ giật gấu để vá ở vai thì áo rách vẫn hoàn áo rách: Mình phải biết cách làm ăn thì mới giả được nợ, chứ cứ chùn lại giật gấu vá vai thì rồi ăn không cũng chả đủ đâu (tng.). |
| giật gấu vá vai | ng Như Giật đầu cá vá đầu tôm: Nhà túng thiếu quá phải giật gấu vá vai để nuôi sống đàn con. |
| giật gấu vá vai , họ vẫn sống được. |
| Buôn bán đã non gan cũng chỉ là tạm bợ giật gấu vá vai , làm sao nghề trong tay , dường như mục đích cao cả và sự sung sướng hồi hộp của họ cũng chỉ là kiếm được miếng ăn giữa tháng ba ngày tám , sau đấy vợ chồng con cái lại dắt díu nhau về cày bừa vội vã , cuốc và đập vội vã , gieo trồng cũng vội vã để lại bồng bế nhau đi. |
| Buôn bán đã non gan cũng chỉ là tạm bợ giật gấu vá vai , làm sao nghề trong tay , dường như mục đích cao cả và sự sung sướng hồi hộp của họ cũng chỉ là kiếm được miếng ăn giữa tháng ba ngày tám , sau đấy vợ chồng con cái lại dắt díu nhau về cày bừa vội vã , cuốc và đập vội vã , gieo trồng cũng vội vã để lại bồng bế nhau đi. |
| Bất động sản thiếu vốn dài hạn nên khó từ bỏ phương thức làm ăn manh mún , ggiật gấu vá vai, ông Nam nói. |
* Từ tham khảo:
- giật khúc xương trong miệng hổ
- giật lùi
- giật lửa
- giật lửa nhất thì
- giật mình
- giật thót