| giật gân | - tt Có tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh: Đưa một tin giật gân. |
| giật gân | tt. Có tác dụng kích thích mạnh đối với người nghe, người xem: tin giật gân o quảng cáo giật gân o phim ảnh giật gân. |
| giật gân | tt Có tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh: Đưa một tin giật gân. |
| giật gân | .- t. Có tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh (thtục): Tin giật gân. |
| Tôi hạn chế tối đa những cuộc thi ggiật gân, rùm ben , ồn ào với các quy chế lạ lùng , đi lệch với tư duy cảm xúc của xã hội. |
| Dù lấy bối cảnh ở xứ Chùa Vàng , Lãnh Địa Ma lại không ngã hẳn sang sắc thái ma mị thường thấy của điện ảnh châu Á và cũng không hoàn toàn mang nhiều yếu tố hù dọa ggiật gânxôi thịt như các phim kinh dị kiểu Mỹ. |
| Thời gian gần đây , liên tục những vụ tạo ra tin tức giả mạo với nội dung ggiật gânđể câu like , câu share khiến các mạng xã hội dậy sóng. |
| Trong sự việc của bé Nô , lợi dụng sự quan tâm của hàng triệu người sử dụng mạng xã hội kêu gọi tìm tung tích bé trai , nhiều đối tượng đã tung ra những thông tin hết sức ggiật gân, bám theo sự kiện để được nổi tiếng , câu view , câu like. |
| Do có hình ảnh của hai cô gái này , nam thanh niên trên đã dựng ra một câu chuyện với nội dung chẳng khác gì một bản tin với cái tít rất ggiật gân, thậm chí là có cả tên tuổi nạn nhân , người gây sự việc này. |
| Được biết , trong sự việc bé Nô bị bắt cóc rồi sau đó sát hại tại Quảng Bình , sau khi vào cuộc điều tra hung thủ sát hại bé trai , cơ quan công an cũng đã vào cuộc điều tra xác minh những người tung tin ggiật gân, bịa đặt. |
* Từ tham khảo:
- giật giọng
- giật khúc xương trong miệng hổ
- giật lùi
- giật lửa
- giật lửa nhất thì
- giật mình