Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giáp nội
Tân huyệt vùng đầu, ở niêm mạc phía trong má, tương đương răng hàm số 1 (từ trong ra), chuyên chữa liệt nửa người, tai điếc, loét vòm miệng, loét chân răng; còn gọi là
giáp
lí.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
giáp thương
-
giáp tích
-
giáp trạng
-
giáp trận
-
giáp trụ
-
giáp trúc đào
* Tham khảo ngữ cảnh
Chủ đô
giáp nội
tác giám là Tô Ông dâng con rùa mắt có sáu con ngươi , trên ức [23a] có hai chữ "Thiện đế".
Quản
giáp nội
tác là Chu Thủy dâng cá diếc vàng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giáp nội
* Từ tham khảo:
- giáp thương
- giáp tích
- giáp trạng
- giáp trận
- giáp trụ
- giáp trúc đào