| giáo sĩ | dt. Người đi truyền đạo. |
| giáo sĩ | - dt. Người truyền đạo Thiên chúa từ chức linh mục trở lên: các giáo sĩ phương Tây. |
| giáo sĩ | dt. Người truyền đạo Thiên chúa từ chức linh mục trở lên: các giáo sĩ phương Tây. |
| giáo sĩ | dt (H. giáo: tôn giáo; sĩ: người có học) Người có nhiệm vụ đi truyền đạo thiên chúa: Alexandre de Rhodes là một giáo sĩ đã lần đầu tiên cho in bài giảng đạo bằng chữ quốc ngữ. |
| giáo sĩ | dt. Kẽ đi truyền đạo thiên chúa. |
| giáo sĩ | .- Người đi truyền đạo Thiên chúa. |
| giáo sĩ | Người đi truyền đạo Da-tô. |
| giáo sĩ Diego de Jumilla , một giáo sĩ đương thời viết trong một lá thư tả trận đánh như sau : " Ngày lễ Thánh Tôma ngày 21 tháng Mười Hai xem ra là ngày Thiên ý đã định cho chúng tôi sa vào tay quân khởi nghĩa. |
| Các lái buôn và giáo sĩ phương Tây khi đến Việt Nam đều nhận xét phụ nữ Kẻ Chợ có một "năng khiếu đặc biệt" về buôn bán. |
| Mặt hàng lụa của xứ ĐàngTrong vô cùng phong phú , có các loại lượt (lụa trơn và thưa) , sa (lụa mỏng và trơn) , the (lụa nhẹ và sáng) , xuyến (lụa dày màu sáng) , nhiễu (lụa trơn , dày và được nhuộm đen) , van (lụa có hoa văn , chất lượng) , đoạn (chất lượng lụa rất tốt) , gấm (lụa cao cấp) , là (lụa dệt từ tơ nõn , có đường sọc dọc theo chiều dài)... Nhìn thấy những cánh đồng dâu trù phú khắp vùng , ggiáo sĩChristoforo Borri đến Cửa Hàn năm 1618 đã viết : Người Đàng Trong không những cung cấp tơ cho nhu cầu của họ mà còn cung ứng cho Nhật Bản và đưa sang Vương quốc Lào để từ đó người ta lại chuyển đến Tây Tạng , bởi lẽ loại tơ này tuy không nhỏ mịn bằng loại tơ của Trung Hoa nhưng bền chắc hơn nhiều. |
| Các ggiáo sĩcủa ta ở Nam Hà nói rằng họ đã mất mùa này và nạn đói kém đang phá hoại xứ họ. |
| Các mục sư tin lành được nhìn như sự tiếp nối của các ggiáo sĩcông giáo Pháp thời trước nên rất được mến mộ. |
| Trao đổi với CNN vào cuối tuần trước , Elena nói rằng cô đã phải từ bỏ căn hộ của mình ở thủ đô Moscow và có kế hoạch rời khỏi Nga sau khi các ggiáo sĩHồi giáo ở Chechnya đưa ra một bài thuyết pháp kêu gọi "trả thù" cô cũng như các phóng viên khác. |
* Từ tham khảo:
- giáo sư
- giáo trình
- giáo thụ
- giáo viên
- giáo viên nhân dân
- giáo viên ưu tú