| giao phối | đt. C/g. Kết-hôn, lấy nhau có cưới hỏi. |
| giao phối | đgt. Giao cấu (chỉ nói về động vật). |
| giao phối | đgt (H. phối: sánh đôi) Nói hai động vật đực và cái giao nhau: Cho con chó cái giao phối với một con chó Nhật. |
| giao phối | đt. Kết hôn. |
| Sau khi thả , muỗi vằn đực mang Wolbachia ggiao phốivới muỗi vằn cái không mang Wolbachia thì trứng do con cái đẻ ra sẽ không nở ; muỗi cái mang vi khuẩn Wolbachia giao phối với muỗi đực (mang hay không mang Wolbachia) sản sinh ra thế hệ muỗi mới mang Wolbachia. |
| Bên cạnh đó , một số loài như nhện , ong nghệ , sóc hay thậm chí vài linh trưởng còn sử dụng phương pháp mating plug , nhằm tiết ra chất dịch có khả năng đóng đường sinh dục nữ , ngăn chúng ggiao phốivới con đực khác. |
| Mùa rươi mọc , thực ra là mùa rươi lên để ggiao phối. |
| Một con nhện cái thật sự sẽ giết chết và ăn thịt con đực sau khi ggiao phốivới chúng. |
| Theo anh Lộc , chụp ảnh macro có 2 phong cách chính : một là macro oneshot tức là ảnh chụp không lớn lắm , (tầm 1x , 2x đổ lại) với mục đích là bắt khoảnh khắc động tác (ăn mồi , ggiao phối, bay nhảy ) của côn trùng hoặc chụp mẫu bé có thêm cả ngoại cảnh xung quanh , như con sâu bò trên cành cây Hai là chụp macro với độ phóng đại lớn đến rất lớn , mục đích là chụp đặc tả bộ phận của những mẫu nhỏ đến siêu nhỏ (tầm 3x trở lên đến 10x , 20x , 40x , 50x , 100x...) Thể loại này phải sử dụng kỹ thuật focus stacking (chụp chồng ảnh) nên còn gọi là macro stacking hay macro extreme Anh Lộc thích phong cách thứ hai và đi sâu vào thể loại stacking. |
| Một con cú cái tuyệt đối không ggiao phốivới con cú đực không cùng kiểu tiếng kêu với nó. |
* Từ tham khảo:
- giao thầu
- giao thiệp
- giao thoa
- giao thoa ánh sáng
- giao thoa kế
- giao thoa sóng