| giảng hoà | đt. Cắt-nghĩa lợi-hại cho hai bên hoà-thuận. |
| giảng hoà | đgt. Thảo luận và thoả thuận để nhằm chấm dứt xung đột hay tranh chấp: xin giảng hoà o Cả hai phía đều không chịu giảng hoà. |
| giảng hoà | đgt (H. hoà: hoà bình) Nói hai bên đối phương điều đình với nhau để không tranh chấp nữa: Chợt thấy cánh buồm lai sứ, việc giảng hoà những tưởng rằng xong (NgĐhChiểu). |
| giảng hoà | đt. Bàn sự hoà hảo, thôi tranh-chấp nhau. |
| Đến tối thì cả chú Hà , Hiểu và một bác người hàng xóm cùng Sài xuống nhà Châu để giảng hoà. |
| Đến tối thì cả chú Hà , Hiểu và một bác người hàng xóm cùng Sài xuống nhà Châu để giảng hoà. |
| Rồi sai đem thư xin giảng hoà. |
Tổng binh Vương Thông và nội quan Sơn Thọ nhà Minh sai viên thiên hộ họ Hạ mang thư đến giảng hoà , xin mở cho đường về. |
* Từ tham khảo:
- giảng nghĩa
- giảng sư
- giảng thuật
- giảng văn
- giảng viên
- giáng